TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catadromous

US/kə.ˈtæ.drə.məs/ giọng máy của trình duyệt

catadromous nghĩa là di cư xuôi dòng, di cư ra biển.

Nghĩa của catadromous

Tính từ

  1. Di cư xuôi dòng; di cư ra biển.

Dạng từ của catadromous

So sánh hơnmore catadromous
So sánh nhấtmost catadromous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catadromous

Trái nghĩa

Họ từ của catadromous

Câu hỏi thường gặp

catadromous nghĩa là gì?

catadromous (tính từ) nghĩa là di cư xuôi dòng, di cư ra biển.

catadromous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catadromous: giọng Mỹ (US) /kə.ˈtæ.drə.məs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.