catadromous
US/kə.ˈtæ.drə.məs/
giọng máy của trình duyệt
catadromous nghĩa là di cư xuôi dòng, di cư ra biển.
Nghĩa của catadromous
Tính từ
- Di cư xuôi dòng; di cư ra biển.
Dạng từ của catadromous
| So sánh hơn | more catadromous |
| So sánh nhất | most catadromous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catadromous
Trái nghĩa
Họ từ của catadromous
Câu hỏi thường gặp
catadromous nghĩa là gì?
catadromous (tính từ) nghĩa là di cư xuôi dòng, di cư ra biển.
catadromous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catadromous: giọng Mỹ (US) /kə.ˈtæ.drə.məs/.