anadromous
UK/əˈnad.ɹə.məs/
US/əˈnæd.ɹə.məs/
giọng máy của trình duyệt
anadromous nghĩa là ngược sông để đẻ.
Nghĩa của anadromous
Tính từ
- Ngược sông để đẻ (cá biển).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anadromous
Trái nghĩa
Họ từ của anadromous
Câu hỏi thường gặp
anadromous nghĩa là gì?
anadromous (tính từ) nghĩa là ngược sông để đẻ.
anadromous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anadromous: giọng Anh (UK) /əˈnad.ɹə.məs/, giọng Mỹ (US) /əˈnæd.ɹə.məs/.