TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anadromous

UK/əˈnad.ɹə.məs/ US/əˈnæd.ɹə.məs/ giọng máy của trình duyệt

anadromous nghĩa là ngược sông để đẻ.

Nghĩa của anadromous

Tính từ

  1. Ngược sông để đẻ (cá biển).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anadromous

Trái nghĩa

Họ từ của anadromous

Câu hỏi thường gặp

anadromous nghĩa là gì?

anadromous (tính từ) nghĩa là ngược sông để đẻ.

anadromous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anadromous: giọng Anh (UK) /əˈnad.ɹə.məs/, giọng Mỹ (US) /əˈnæd.ɹə.məs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.