catalepsy
UK/ˈkætəˌlɛpsi/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkætəˌlɛpsi/ giọng máy của trình duyệt
catalepsy nghĩa là chứng giữ nguyên thế, chứng bắt thế.
Nghĩa của catalepsy
Danh từ
- Y học Chứng giữ nguyên thế.
Dạng từ của catalepsy
| Số nhiều | catalepsies |
Câu hỏi thường gặp
catalepsy nghĩa là gì?
catalepsy (danh từ) nghĩa là chứng giữ nguyên thế, chứng bắt thế.
catalepsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catalepsy: giọng Anh (UK) /ˈkætəˌlɛpsi/, giọng Mỹ (US) /ˈkætəˌlɛpsi/.