TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cataleptic

US giọng người thật

cataleptic nghĩa là chứng giữ nguyên thế.

Nghĩa của cataleptic

Tính từ

  1. Y học (thuộc) chứng giữ nguyên thế.
  2. Mắc chứng giữ nguyên thế.

Danh từ

  1. Người mắc chứng giữ nguyên thế.

Dạng từ của cataleptic

So sánh hơnmore cataleptic
So sánh nhấtmost cataleptic
Số nhiềucataleptics

Câu hỏi thường gặp

cataleptic nghĩa là gì?

cataleptic (tính từ, danh từ) nghĩa là chứng giữ nguyên thế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.