cataleptic
US giọng người thật
cataleptic nghĩa là chứng giữ nguyên thế.
Nghĩa của cataleptic
Tính từ
- Y học (thuộc) chứng giữ nguyên thế.
- Mắc chứng giữ nguyên thế.
Danh từ
- Người mắc chứng giữ nguyên thế.
Dạng từ của cataleptic
| So sánh hơn | more cataleptic |
| So sánh nhất | most cataleptic |
| Số nhiều | cataleptics |
Câu hỏi thường gặp
cataleptic nghĩa là gì?
cataleptic (tính từ, danh từ) nghĩa là chứng giữ nguyên thế.