catalyze
UK/ˈkætəˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkætəˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt
catalyze nghĩa là xúc tác.
Nghĩa của catalyze
Động từ
- Xúc tác.
Dạng từ của catalyze
| Ngôi thứ ba số ít | catalyzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | catalyzing |
| Quá khứ phân từ | catalyzed |
| Quá khứ | catalyzed |
Họ từ của catalyze
Câu hỏi thường gặp
catalyze nghĩa là gì?
catalyze (động từ) nghĩa là xúc tác.
catalyze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catalyze: giọng Anh (UK) /ˈkætəˌlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkætəˌlaɪz/.