TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catamaran

UK/ˌkæ.tə.məˈɹæn/ US/ˈkæ.tə.məˌɹæn/ giọng máy của trình duyệt

catamaran nghĩa là bè gỗ, bè thuyền đôi, chửi nhau.

Nghĩa của catamaran

Danh từ

  1. Bè gỗ, bè thuyền đôi (làm bằng hai thuyền ghép lại).
  2. Người đàn bà lắm điều; người đàn bà hay gây gỗ, chửi nhau.

Dạng từ của catamaran

Số nhiềucatamarans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catamaran

Đồng nghĩa

Họ từ của catamaran

Câu hỏi thường gặp

catamaran nghĩa là gì?

catamaran (danh từ) nghĩa là bè gỗ, bè thuyền đôi, chửi nhau.

catamaran phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catamaran: giọng Anh (UK) /ˌkæ.tə.məˈɹæn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.tə.məˌɹæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.