catamaran
UK/ˌkæ.tə.məˈɹæn/
US/ˈkæ.tə.məˌɹæn/
giọng máy của trình duyệt
catamaran nghĩa là bè gỗ, bè thuyền đôi, chửi nhau.
Nghĩa của catamaran
Danh từ
- Bè gỗ, bè thuyền đôi (làm bằng hai thuyền ghép lại).
- Người đàn bà lắm điều; người đàn bà hay gây gỗ, chửi nhau.
Dạng từ của catamaran
| Số nhiều | catamarans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catamaran
Đồng nghĩa
Họ từ của catamaran
Câu hỏi thường gặp
catamaran nghĩa là gì?
catamaran (danh từ) nghĩa là bè gỗ, bè thuyền đôi, chửi nhau.
catamaran phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catamaran: giọng Anh (UK) /ˌkæ.tə.məˈɹæn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.tə.məˌɹæn/.