TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catalyst

UK/ˈkæt.ɪ.lɪst/ US/ˈkæt.ə.lɪst/ giọng máy của trình duyệt

catalyst nghĩa là vật xúc tác, chất xúc tác.

Nghĩa của catalyst

Danh từ

  1. Hoá học Vật xúc tác, chất xúc tác.

Dạng từ của catalyst

Số nhiềucatalysts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catalyst

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của catalyst

Câu hỏi thường gặp

catalyst nghĩa là gì?

catalyst (danh từ) nghĩa là vật xúc tác, chất xúc tác.

catalyst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catalyst: giọng Anh (UK) /ˈkæt.ɪ.lɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈkæt.ə.lɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.