catamount
UK/ˈkætəmaʊnt/
US/ˈkætəˌmaʊnt/
giọng máy của trình duyệt
catamount nghĩa là giống mèo rừng.
Nghĩa của catamount
Danh từ
- Giống mèo rừng.
Dạng từ của catamount
| Số nhiều | catamounts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catamount
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
catamount nghĩa là gì?
catamount (danh từ) nghĩa là giống mèo rừng.
catamount phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catamount: giọng Anh (UK) /ˈkætəmaʊnt/, giọng Mỹ (US) /ˈkætəˌmaʊnt/.