cataphora
UK/kætəˈfɔɹə/
US/kætəˈfɔɹə/
giọng máy của trình duyệt
cataphora nghĩa là Hiện tượng có quan hệ ngữ pháp với nhóm từ ở sau.
Nghĩa của cataphora
Danh từ
- Hiện tượng có quan hệ ngữ pháp với nhóm từ ở sau.
Dạng từ của cataphora
| Số nhiều | cataphoras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cataphora
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cataphora nghĩa là gì?
cataphora (danh từ) nghĩa là Hiện tượng có quan hệ ngữ pháp với nhóm từ ở sau.
cataphora phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cataphora: giọng Anh (UK) /kætəˈfɔɹə/, giọng Mỹ (US) /kætəˈfɔɹə/.