TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cataphora

UK/kætəˈfɔɹə/ US/kætəˈfɔɹə/ giọng máy của trình duyệt

cataphora nghĩa là Hiện tượng có quan hệ ngữ pháp với nhóm từ ở sau.

Nghĩa của cataphora

Danh từ

  1. Hiện tượng có quan hệ ngữ pháp với nhóm từ ở sau.

Dạng từ của cataphora

Số nhiềucataphoras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cataphora

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cataphora nghĩa là gì?

cataphora (danh từ) nghĩa là Hiện tượng có quan hệ ngữ pháp với nhóm từ ở sau.

cataphora phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cataphora: giọng Anh (UK) /kætəˈfɔɹə/, giọng Mỹ (US) /kætəˈfɔɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.