anaphora
UK/ˌænəˈfɔɹə/
US/ˌænəˈfɔɹə/
giọng máy của trình duyệt
anaphora nghĩa là phép trùng lặp.
Nghĩa của anaphora
Danh từ
- Văn học Phép trùng lặp.
Dạng từ của anaphora
| Số nhiều | anaphoras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anaphora
Trái nghĩa
Họ từ của anaphora
Câu hỏi thường gặp
anaphora nghĩa là gì?
anaphora (danh từ) nghĩa là phép trùng lặp.
anaphora phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anaphora: giọng Anh (UK) /ˌænəˈfɔɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌænəˈfɔɹə/.