TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anaphora

UK/ˌænəˈfɔɹə/ US/ˌænəˈfɔɹə/ giọng máy của trình duyệt

anaphora nghĩa là phép trùng lặp.

Nghĩa của anaphora

Danh từ

  1. Văn học Phép trùng lặp.

Dạng từ của anaphora

Số nhiềuanaphoras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anaphora

Trái nghĩa

Họ từ của anaphora

Câu hỏi thường gặp

anaphora nghĩa là gì?

anaphora (danh từ) nghĩa là phép trùng lặp.

anaphora phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anaphora: giọng Anh (UK) /ˌænəˈfɔɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌænəˈfɔɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.