TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catarrhine

US/ˈkæ.tə.ˌrɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

catarrhine nghĩa là Thuộc về bộ khỉ mủi hẹp.

Nghĩa của catarrhine

Tính từ

  1. Động vật Thuộc về bộ khỉ mủi hẹp.

Dạng từ của catarrhine

Số nhiềucatarrhines

Câu hỏi thường gặp

catarrhine nghĩa là gì?

catarrhine (tính từ) nghĩa là Thuộc về bộ khỉ mủi hẹp.

catarrhine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catarrhine: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.tə.ˌrɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.