catarrh
UK/kəˈtɑɹ/
US/kəˈtɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
catarrh nghĩa là chứng chảy, viêm chảy.
Nghĩa của catarrh
Danh từ
- Y học Chứng chảy, viêm chảy.
Dạng từ của catarrh
| Số nhiều | catarrhs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catarrh
Đồng nghĩa
Họ từ của catarrh
Câu hỏi thường gặp
catarrh nghĩa là gì?
catarrh (danh từ) nghĩa là chứng chảy, viêm chảy.
catarrh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catarrh: giọng Anh (UK) /kəˈtɑɹ/, giọng Mỹ (US) /kəˈtɑɹ/.