catchall
giọng máy của trình duyệt
catchall nghĩa là bãi, bãi chứa.
Nghĩa của catchall
Danh từ
- Bãi, bãi chứa, ổ chuột.
Câu hỏi thường gặp
catchall nghĩa là gì?
catchall (danh từ) nghĩa là bãi, bãi chứa.
catchall nghĩa là bãi, bãi chứa.
catchall (danh từ) nghĩa là bãi, bãi chứa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.