TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catching diode

US/ˈkæt.ʃiɳ ˈdɑɪ.ˌoʊd/ giọng máy của trình duyệt

catching diode nghĩa là Đèn hai cực kiềm vị (kiềm chế điện áp tại một vị trí).

Nghĩa của catching diode

Danh từ

  1. Tech Đèn hai cực kiềm vị (kiềm chế điện áp tại một vị trí).

Câu hỏi thường gặp

catching diode nghĩa là gì?

catching diode (danh từ) nghĩa là Đèn hai cực kiềm vị (kiềm chế điện áp tại một vị trí).

catching diode phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catching diode: giọng Mỹ (US) /ˈkæt.ʃiɳ ˈdɑɪ.ˌoʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.