catchment
UK/ˈkatʃmənt/
US/ˈkɛt͡ʃmənt/
giọng máy của trình duyệt
catchment nghĩa là sự hứng nước, sự dẫn nước.
Nghĩa của catchment
Danh từ
- Sự hứng nước, sự dẫn nước.
Dạng từ của catchment
| Số nhiều | catchments |
| Ngôi thứ ba số ít | catchments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | catchmenting |
| Quá khứ phân từ | catchmented |
| Quá khứ | catchmented |
Họ từ của catchment
Câu hỏi thường gặp
catchment nghĩa là gì?
catchment (danh từ) nghĩa là sự hứng nước, sự dẫn nước.
catchment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catchment: giọng Anh (UK) /ˈkatʃmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛt͡ʃmənt/.