TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catchment

UK/ˈkatʃmənt/ US/ˈkɛt͡ʃmənt/ giọng máy của trình duyệt

catchment nghĩa là sự hứng nước, sự dẫn nước.

Nghĩa của catchment

Danh từ

  1. Sự hứng nước, sự dẫn nước.

Dạng từ của catchment

Số nhiềucatchments
Ngôi thứ ba số ítcatchments
Hiện tại phân từ (-ing)catchmenting
Quá khứ phân từcatchmented
Quá khứcatchmented

Họ từ của catchment

Câu hỏi thường gặp

catchment nghĩa là gì?

catchment (danh từ) nghĩa là sự hứng nước, sự dẫn nước.

catchment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catchment: giọng Anh (UK) /ˈkatʃmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛt͡ʃmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.