caterwaul
UK/ˈkæt.ə.wɔːl/
US/ˈkæt.ɚ.wɔl/
giọng máy của trình duyệt
caterwaul nghĩa là tiếng mèo gào, gào, gào như mèo.
Nghĩa của caterwaul
Danh từ
- Tiếng mèo gào.
Nội động từ
- Gào (mèo); gào như mèo; đanh nhau như mèo.
Dạng từ của caterwaul
| Ngôi thứ ba số ít | caterwauls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caterwauling |
| Quá khứ phân từ | caterwauled |
| Quá khứ | caterwauled |
| Số nhiều | caterwauls |
Câu hỏi thường gặp
caterwaul nghĩa là gì?
caterwaul (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng mèo gào, gào, gào như mèo.
caterwaul phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caterwaul: giọng Anh (UK) /ˈkæt.ə.wɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæt.ɚ.wɔl/.