TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caterwaul

UK/ˈkæt.ə.wɔːl/ US/ˈkæt.ɚ.wɔl/ giọng máy của trình duyệt

caterwaul nghĩa là tiếng mèo gào, gào, gào như mèo.

Nghĩa của caterwaul

Danh từ

  1. Tiếng mèo gào.

Nội động từ

  1. Gào (mèo); gào như mèo; đanh nhau như mèo.

Dạng từ của caterwaul

Ngôi thứ ba số ítcaterwauls
Hiện tại phân từ (-ing)caterwauling
Quá khứ phân từcaterwauled
Quá khứcaterwauled
Số nhiềucaterwauls

Câu hỏi thường gặp

caterwaul nghĩa là gì?

caterwaul (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng mèo gào, gào, gào như mèo.

caterwaul phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caterwaul: giọng Anh (UK) /ˈkæt.ə.wɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæt.ɚ.wɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.