TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cathedra

UK/kəˈθiːdɹə/ US/kəˈθiːdɹə/ giọng máy của trình duyệt

cathedra nghĩa là Chỗ ngồi của ông giám mục.

Nghĩa của cathedra

Danh từ

  1. Chỗ ngồi của ông giám mục.

Dạng từ của cathedra

Số nhiềucathedras

Câu hỏi thường gặp

cathedra nghĩa là gì?

cathedra (danh từ) nghĩa là Chỗ ngồi của ông giám mục.

cathedra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cathedra: giọng Anh (UK) /kəˈθiːdɹə/, giọng Mỹ (US) /kəˈθiːdɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.