cathead
UK/ˈkæthɛd/
US/ˈkætˌ(h)ɛd/
giọng máy của trình duyệt
cathead nghĩa là tời neo.
Nghĩa của cathead
Danh từ
- Bộ phận đầu mũi thuyền để buộc dây neo.
- Tời neo.
- Xà mũi tàu.
Dạng từ của cathead
| Số nhiều | catheads |
| Ngôi thứ ba số ít | catheads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | catheading |
| Quá khứ phân từ | catheaded |
| Quá khứ | catheaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cathead
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cathead nghĩa là gì?
cathead (danh từ) nghĩa là tời neo.
cathead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cathead: giọng Anh (UK) /ˈkæthɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈkætˌ(h)ɛd/.