TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cathead

UK/ˈkæthɛd/ US/ˈkætˌ(h)ɛd/ giọng máy của trình duyệt

cathead nghĩa là tời neo.

Nghĩa của cathead

Danh từ

  1. Bộ phận đầu mũi thuyền để buộc dây neo.
  2. Tời neo.
  3. Xà mũi tàu.

Dạng từ của cathead

Số nhiềucatheads
Ngôi thứ ba số ítcatheads
Hiện tại phân từ (-ing)catheading
Quá khứ phân từcatheaded
Quá khứcatheaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cathead

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cathead nghĩa là gì?

cathead (danh từ) nghĩa là tời neo.

cathead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cathead: giọng Anh (UK) /ˈkæthɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈkætˌ(h)ɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.