TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Catherine

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæθ(ə)ɹɪn/ US/ˈkæθ(ə)ɹɪn/ giọng máy của trình duyệt

Catherine nghĩa là catarina.

Nghĩa của Catherine

Danh từ riêng

  1. Catarina.

Câu ví dụ với Catherine

  • Catherine is doing an apprenticeship abroad as a cook. Catherine đang học nghề đầu bếp ở nước ngoài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Catherine nghĩa là gì?

Catherine (danh từ riêng) nghĩa là catarina.

Catherine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Catherine: giọng Anh (UK) /ˈkæθ(ə)ɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæθ(ə)ɹɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.