TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catherine-wheel

US/ˈkæ.θə.rən.ˈʍil/ giọng máy của trình duyệt

catherine-wheel nghĩa là vòng pháo hoa, cửa sổ hoa thị.

Nghĩa của catherine-wheel

Danh từ

  1. Vòng pháo hoa.
  2. Kiến trúc Cửa sổ hoa thị.
  3. Trò lộn vòng (như) bánh xe (xiếc).
    • to turn catherine-wheelslộn vòng (như) bánh xe

Dạng từ của catherine-wheel

Số nhiềuCatherine wheels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catherine-wheel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

catherine-wheel nghĩa là gì?

catherine-wheel (danh từ) nghĩa là vòng pháo hoa, cửa sổ hoa thị.

catherine-wheel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catherine-wheel: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.θə.rən.ˈʍil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.