catheter
UK/ˈkæθɪtə(ɹ)/
US/ˈkæθɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
catheter nghĩa là ống thông đường tiểu, ống thông, ống dẫn lưu.
Nghĩa của catheter
Danh từ
- Ống thông đường tiểu.
Dạng từ của catheter
| Số nhiều | catheters |
Câu hỏi thường gặp
catheter nghĩa là gì?
catheter (danh từ) nghĩa là ống thông đường tiểu, ống thông, ống dẫn lưu.
catheter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catheter: giọng Anh (UK) /ˈkæθɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkæθɪtɚ/.