TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catholicity

US/ˌkæ.θə.ˈlɪ.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

catholicity nghĩa là tính bao trùm, tính rộng khắp, tính rộng lượng, tính rộng rãi.

Nghĩa của catholicity

Danh từ

  1. Tính bao trùm, tính rộng khắp; tính phổ biến.
  2. Tính rộng lượng, tính rộng rãi, tính đại lượng.
  3. Đạo Thiên chúa, công giáo.

Dạng từ của catholicity

Số nhiềucatholicities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catholicity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

catholicity nghĩa là gì?

catholicity (danh từ) nghĩa là tính bao trùm, tính rộng khắp, tính rộng lượng, tính rộng rãi.

catholicity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catholicity: giọng Mỹ (US) /ˌkæ.θə.ˈlɪ.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.