TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comprehensiveness

UK/kɒmpɹɪˈhɛnsɪvnəs/ US/kɑmpɹɪˈhɛnsɪvnəs/ giọng máy của trình duyệt

comprehensiveness nghĩa là tính chất bao hàm, tính chất toàn diện, sự mau hiểu, sự sáng ý.

Nghĩa của comprehensiveness

Danh từ

  1. Tính chất bao hàm; tính chất toàn diện.
  2. Sự mau hiểu, sự sáng ý.

Câu hỏi thường gặp

comprehensiveness nghĩa là gì?

comprehensiveness (danh từ) nghĩa là tính chất bao hàm, tính chất toàn diện, sự mau hiểu, sự sáng ý.

comprehensiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comprehensiveness: giọng Anh (UK) /kɒmpɹɪˈhɛnsɪvnəs/, giọng Mỹ (US) /kɑmpɹɪˈhɛnsɪvnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.