TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catholicon

UK/kəˈθɒlɪkɒn/ US/kəˈθɒlɪkɒn/ giọng máy của trình duyệt

catholicon nghĩa là thuốc chữa vạn bệnh.

Nghĩa của catholicon

Danh từ

  1. Thuốc chữa vạn bệnh.

Dạng từ của catholicon

Số nhiềucatholica

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catholicon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

catholicon nghĩa là gì?

catholicon (danh từ) nghĩa là thuốc chữa vạn bệnh.

catholicon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catholicon: giọng Anh (UK) /kəˈθɒlɪkɒn/, giọng Mỹ (US) /kəˈθɒlɪkɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.