TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catholicize

giọng máy của trình duyệt

catholicize nghĩa là theo đạo thiên chúa, công giáo hóa, công giáo hoá.

Nghĩa của catholicize

Động từ

  1. Theo đạo Thiên chúa; làm cho theo đạo Thiên chúa.

Dạng từ của catholicize

Ngôi thứ ba số ítCatholicizes
Hiện tại phân từ (-ing)Catholicizing
Quá khứ phân từCatholicized
Quá khứCatholicized

Câu hỏi thường gặp

catholicize nghĩa là gì?

catholicize (động từ) nghĩa là theo đạo thiên chúa, công giáo hóa, công giáo hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.