catholicize
giọng máy của trình duyệt
catholicize nghĩa là theo đạo thiên chúa, công giáo hóa, công giáo hoá.
Nghĩa của catholicize
Động từ
- Theo đạo Thiên chúa; làm cho theo đạo Thiên chúa.
Dạng từ của catholicize
| Ngôi thứ ba số ít | Catholicizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Catholicizing |
| Quá khứ phân từ | Catholicized |
| Quá khứ | Catholicized |
Câu hỏi thường gặp
catholicize nghĩa là gì?
catholicize (động từ) nghĩa là theo đạo thiên chúa, công giáo hóa, công giáo hoá.