cation
UK/ˈkætˌaɪ.ən/
US/ˈkætˌaɪ.ən/
giọng máy của trình duyệt
cation nghĩa là ion dương, ly tử dương.
Nghĩa của cation
Danh từ
- Vật lý Ion dương, cation.
Dạng từ của cation
| Số nhiều | cations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cation
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cation nghĩa là gì?
cation (danh từ) nghĩa là ion dương, ly tử dương.
cation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cation: giọng Anh (UK) /ˈkætˌaɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈkætˌaɪ.ən/.