catkin
US/ˈkæt.kən/
giọng máy của trình duyệt
catkin nghĩa là đuôi sóc.
Nghĩa của catkin
Danh từ
- Thực vật học Đuôi sóc, (một kiểu cụm hoa).
Dạng từ của catkin
| Số nhiều | catkins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catkin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
catkin nghĩa là gì?
catkin (danh từ) nghĩa là đuôi sóc.
catkin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catkin: giọng Mỹ (US) /ˈkæt.kən/.