TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catkin

US/ˈkæt.kən/ giọng máy của trình duyệt

catkin nghĩa là đuôi sóc.

Nghĩa của catkin

Danh từ

  1. Thực vật học Đuôi sóc, (một kiểu cụm hoa).

Dạng từ của catkin

Số nhiềucatkins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catkin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

catkin nghĩa là gì?

catkin (danh từ) nghĩa là đuôi sóc.

catkin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catkin: giọng Mỹ (US) /ˈkæt.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.