TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cauterise

giọng máy của trình duyệt

cauterise nghĩa là đốt, làm cho cứng, làm chai.

Nghĩa của cauterise

Ngoại động từ

  1. Y học Đốt (bằng sắt nung đỏ hoặc chất ăn da để diệt độc).
    • to cauterize a snake biteđốt vết rắn cắn (để trừ độc)
  2. Nghĩa bóng Làm cho cứng, làm chai.

Câu hỏi thường gặp

cauterise nghĩa là gì?

cauterise (ngoại động từ) nghĩa là đốt, làm cho cứng, làm chai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.