cauterise
giọng máy của trình duyệt
cauterise nghĩa là đốt, làm cho cứng, làm chai.
Nghĩa của cauterise
Ngoại động từ
- Y học Đốt (bằng sắt nung đỏ hoặc chất ăn da để diệt độc).
- to cauterize a snake biteđốt vết rắn cắn (để trừ độc)
- Nghĩa bóng Làm cho cứng, làm chai.
Câu hỏi thường gặp
cauterise nghĩa là gì?
cauterise (ngoại động từ) nghĩa là đốt, làm cho cứng, làm chai.