TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cautery

UK/ˈkɔːtəɹi/ US/ˈkɔːtəɹi/ giọng máy của trình duyệt

cautery nghĩa là sự đốt, thuốc đốt.

Nghĩa của cautery

Danh từ

  1. Y học Sự đốt (mô da...).
  2. Thuốc đốt (mô da...).
  3. Dao đốt.

Dạng từ của cautery

Số nhiềucauteries

Họ từ của cautery

Câu hỏi thường gặp

cautery nghĩa là gì?

cautery (danh từ) nghĩa là sự đốt, thuốc đốt.

cautery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cautery: giọng Anh (UK) /ˈkɔːtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔːtəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.