caution-money
US/ˈkɔ.ʃən.ˈmə.ni/
giọng máy của trình duyệt
caution-money nghĩa là tiền ký quỹ, tiền bảo lãnh.
Nghĩa của caution-money
Danh từ
- Tiền ký quỹ, tiền bảo lãnh.
Câu hỏi thường gặp
caution-money nghĩa là gì?
caution-money (danh từ) nghĩa là tiền ký quỹ, tiền bảo lãnh.
caution-money phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caution-money: giọng Mỹ (US) /ˈkɔ.ʃən.ˈmə.ni/.