TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caution-money

US/ˈkɔ.ʃən.ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

caution-money nghĩa là tiền ký quỹ, tiền bảo lãnh.

Nghĩa của caution-money

Danh từ

  1. Tiền ký quỹ, tiền bảo lãnh.

Câu hỏi thường gặp

caution-money nghĩa là gì?

caution-money (danh từ) nghĩa là tiền ký quỹ, tiền bảo lãnh.

caution-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caution-money: giọng Mỹ (US) /ˈkɔ.ʃən.ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.