cautionary
UK/ˈkɔːʃənəɹi/
US/ˈkɔʃəˌnɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
cautionary nghĩa là để báo trước, để cảnh cáo, để quở trách.
Nghĩa của cautionary
Tính từ
- Để báo trước, để cảnh cáo.
- Để cảnh cáo, để quở trách.
Dạng từ của cautionary
| So sánh hơn | more cautionary |
| So sánh nhất | most cautionary |
Câu hỏi thường gặp
cautionary nghĩa là gì?
cautionary (tính từ) nghĩa là để báo trước, để cảnh cáo, để quở trách.
cautionary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cautionary: giọng Anh (UK) /ˈkɔːʃənəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔʃəˌnɛɹi/.