TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cautionary

UK/ˈkɔːʃənəɹi/ US/ˈkɔʃəˌnɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

cautionary nghĩa là để báo trước, để cảnh cáo, để quở trách.

Nghĩa của cautionary

Tính từ

  1. Để báo trước, để cảnh cáo.
  2. Để cảnh cáo, để quở trách.

Dạng từ của cautionary

So sánh hơnmore cautionary
So sánh nhấtmost cautionary

Câu hỏi thường gặp

cautionary nghĩa là gì?

cautionary (tính từ) nghĩa là để báo trước, để cảnh cáo, để quở trách.

cautionary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cautionary: giọng Anh (UK) /ˈkɔːʃənəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔʃəˌnɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.