TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cautiousness

US/ˈkɔ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

cautiousness nghĩa là tính thận trọng, tính cẩn thận.

Nghĩa của cautiousness

Danh từ

  1. Tính thận trọng, tính cẩn thận.

Dạng từ của cautiousness

Số nhiềucautiousnesses

Câu hỏi thường gặp

cautiousness nghĩa là gì?

cautiousness (danh từ) nghĩa là tính thận trọng, tính cẩn thận.

cautiousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cautiousness: giọng Mỹ (US) /ˈkɔ.ʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.