cautiousness
US/ˈkɔ.ʃəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
cautiousness nghĩa là tính thận trọng, tính cẩn thận.
Nghĩa của cautiousness
Danh từ
- Tính thận trọng, tính cẩn thận.
Dạng từ của cautiousness
| Số nhiều | cautiousnesses |
Câu hỏi thường gặp
cautiousness nghĩa là gì?
cautiousness (danh từ) nghĩa là tính thận trọng, tính cẩn thận.
cautiousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cautiousness: giọng Mỹ (US) /ˈkɔ.ʃəs.nəs/.