cavalcade
UK/ˈkæv.əlˌkeɪd/
US/ˈkæv.əlˌkeɪd/
giọng máy của trình duyệt
cavalcade nghĩa là đoàn người cưỡi ngựa.
Nghĩa của cavalcade
Danh từ
- Đoàn người cưỡi ngựa.
Dạng từ của cavalcade
| Số nhiều | cavalcades |
| Ngôi thứ ba số ít | cavalcades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cavalcading |
| Quá khứ phân từ | cavalcaded |
| Quá khứ | cavalcaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavalcade
Đồng nghĩa
Họ từ của cavalcade
Câu hỏi thường gặp
cavalcade nghĩa là gì?
cavalcade (danh từ) nghĩa là đoàn người cưỡi ngựa.
cavalcade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cavalcade: giọng Anh (UK) /ˈkæv.əlˌkeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkæv.əlˌkeɪd/.