TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cavalier King Charles Spaniel

giọng máy của trình duyệt

Cavalier King Charles Spaniel nghĩa là Loài chó cảnh có kích thước nhỏ.

Nghĩa của Cavalier King Charles Spaniel

Danh từ

  1. Loài chó cảnh có kích thước nhỏ.

Dạng từ của Cavalier King Charles Spaniel

Số nhiềuCavalier King Charles Spaniels

Câu hỏi thường gặp

Cavalier King Charles Spaniel nghĩa là gì?

Cavalier King Charles Spaniel (danh từ) nghĩa là Loài chó cảnh có kích thước nhỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.