TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cave-man

US/ˈkeɪv.ˈmæn/ giọng máy của trình duyệt

cave-man nghĩa là người ở hang, người thượng cổ, người thô lỗ, người lỗ mãng.

Nghĩa của cave-man

Danh từ

  1. Người ở hang, người thượng cổ.
  2. Người thô lỗ, người lỗ mãng.

Câu hỏi thường gặp

cave-man nghĩa là gì?

cave-man (danh từ) nghĩa là người ở hang, người thượng cổ, người thô lỗ, người lỗ mãng.

cave-man phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cave-man: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪv.ˈmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.