cavernous
UK/ˈkav.ən.əs/
US/ˈkæv.ɚ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
cavernous nghĩa là có nhiều hang động.
Nghĩa của cavernous
Tính từ
- Có nhiều hang động.
- Như hang.
- Rất lớn.
- The cavernous Los Angeles Coliseumđấu trường Los Angeles khổng lồ
Dạng từ của cavernous
| So sánh hơn | more cavernous |
| So sánh nhất | most cavernous |
Họ từ của cavernous
Cụm từ, thành ngữ với cavernous
- cavernous eyes — Mắt sâu hoắm, mắt trũng xuống.
Câu hỏi thường gặp
cavernous nghĩa là gì?
cavernous (tính từ) nghĩa là có nhiều hang động.
cavernous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cavernous: giọng Anh (UK) /ˈkav.ən.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈkæv.ɚ.nəs/.