TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cavesson

UK/ˈkæv.ə.sən/ US/ˈkæv.ə.sən/ giọng máy của trình duyệt

cavesson nghĩa là vòng mũi, rọ mõm.

Nghĩa của cavesson

Danh từ

  1. Vòng mũi (để vực ngựa).
  2. Rọ mõm (cừu non).

Dạng từ của cavesson

Số nhiềucavessons

Câu hỏi thường gặp

cavesson nghĩa là gì?

cavesson (danh từ) nghĩa là vòng mũi, rọ mõm.

cavesson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cavesson: giọng Anh (UK) /ˈkæv.ə.sən/, giọng Mỹ (US) /ˈkæv.ə.sən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.