TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caviller

giọng máy của trình duyệt

caviller nghĩa là người hay cãi bướng.

Nghĩa của caviller

Danh từ

  1. Người hay cãi bướng, người hay lý sự cùn; người hay gây chuyện cãi nhau vặt.

Câu hỏi thường gặp

caviller nghĩa là gì?

caviller (danh từ) nghĩa là người hay cãi bướng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.