TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cavil

UK/ˈkæv.əl/ US/ˈkæv.əl/ giọng máy của trình duyệt

cavil nghĩa là sự cãi bướng, sự cãi vặt, cãi bướng, cãi vặt.

Nghĩa của cavil

Danh từ

  1. Sự cãi bướng, sự cãi vặt; sự gây chuyện cãi nhau vặt.

Nội động từ

  1. + about, at Cãi bướng, cãi vặt; gây chuyện cãi nhau vặt.

Dạng từ của cavil

Ngôi thứ ba số ítcavils
Hiện tại phân từ (-ing)caviling
Quá khứ phân từcaviled
Quá khứcaviled
Số nhiềucavils

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavil

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cavil nghĩa là gì?

cavil (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự cãi bướng, sự cãi vặt, cãi bướng, cãi vặt.

cavil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cavil: giọng Anh (UK) /ˈkæv.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæv.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.