cavil
UK/ˈkæv.əl/
US/ˈkæv.əl/
giọng máy của trình duyệt
cavil nghĩa là sự cãi bướng, sự cãi vặt, cãi bướng, cãi vặt.
Nghĩa của cavil
Danh từ
- Sự cãi bướng, sự cãi vặt; sự gây chuyện cãi nhau vặt.
Nội động từ
- + about, at Cãi bướng, cãi vặt; gây chuyện cãi nhau vặt.
Dạng từ của cavil
| Ngôi thứ ba số ít | cavils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caviling |
| Quá khứ phân từ | caviled |
| Quá khứ | caviled |
| Số nhiều | cavils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavil
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cavil nghĩa là gì?
cavil (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự cãi bướng, sự cãi vặt, cãi bướng, cãi vặt.
cavil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cavil: giọng Anh (UK) /ˈkæv.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæv.əl/.