TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cavitary

US/ˈkæ.və.ˌtɛr.i/ giọng máy của trình duyệt

cavitary nghĩa là Thuộc khoang; có những khoang xuất hiện trong cơ thể.

Nghĩa của cavitary

Tính từ

  1. Sinh học Thuộc khoang; có những khoang xuất hiện trong cơ thể.

Câu hỏi thường gặp

cavitary nghĩa là gì?

cavitary (tính từ) nghĩa là Thuộc khoang; có những khoang xuất hiện trong cơ thể.

cavitary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cavitary: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.və.ˌtɛr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.