cavy
UK/ˈkeɪ.vi/
US/ˈkeɪ.vi/
giọng máy của trình duyệt
cavy nghĩa là Loài gặm nhấm nhỏ ở Nam Mỹ (chuột lang).
Nghĩa của cavy
Danh từ
- Loài gặm nhấm nhỏ ở Nam Mỹ (chuột lang).
Dạng từ của cavy
| Số nhiều | cavies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cavy nghĩa là gì?
cavy (danh từ) nghĩa là Loài gặm nhấm nhỏ ở Nam Mỹ (chuột lang).
cavy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cavy: giọng Anh (UK) /ˈkeɪ.vi/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪ.vi/.