TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cavy

UK/ˈkeɪ.vi/ US/ˈkeɪ.vi/ giọng máy của trình duyệt

cavy nghĩa là Loài gặm nhấm nhỏ ở Nam Mỹ (chuột lang).

Nghĩa của cavy

Danh từ

  1. Loài gặm nhấm nhỏ ở Nam Mỹ (chuột lang).

Dạng từ của cavy

Số nhiềucavies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cavy nghĩa là gì?

cavy (danh từ) nghĩa là Loài gặm nhấm nhỏ ở Nam Mỹ (chuột lang).

cavy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cavy: giọng Anh (UK) /ˈkeɪ.vi/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪ.vi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.