TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cawl

UK/kaʊl/ US/kaʊl/ giọng máy của trình duyệt

cawl nghĩa là Canh thịt cừu với rau củ.

Nghĩa của cawl

Danh từ

  1. Canh thịt cừu với rau củ.

Dạng từ của cawl

Số nhiềucawls

Câu hỏi thường gặp

cawl nghĩa là gì?

cawl (danh từ) nghĩa là Canh thịt cừu với rau củ.

cawl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cawl: giọng Anh (UK) /kaʊl/, giọng Mỹ (US) /kaʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.