cay
UK/kiː/
US/kiː/
giọng máy của trình duyệt
cay nghĩa là đảo thấp nhỏ, kể ra, tính ra, áng chừng.
Nghĩa của cay
Danh từ
- Đảo thấp nhỏ.
Phó từ
- Kể ra, tính ra.
- Áng chừng.
Dạng từ của cay
| Số nhiều | cays |
Câu hỏi thường gặp
cay nghĩa là gì?
cay (danh từ, phó từ) nghĩa là đảo thấp nhỏ, kể ra, tính ra, áng chừng.
cay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cay: giọng Anh (UK) /kiː/, giọng Mỹ (US) /kiː/.