TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cay

UK/kiː/ US/kiː/ giọng máy của trình duyệt

cay nghĩa là đảo thấp nhỏ, kể ra, tính ra, áng chừng.

Nghĩa của cay

Danh từ

  1. Đảo thấp nhỏ.

Phó từ

  1. Kể ra, tính ra.
  2. Áng chừng.

Dạng từ của cay

Số nhiềucays

Câu hỏi thường gặp

cay nghĩa là gì?

cay (danh từ, phó từ) nghĩa là đảo thấp nhỏ, kể ra, tính ra, áng chừng.

cay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cay: giọng Anh (UK) /kiː/, giọng Mỹ (US) /kiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.