TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cayman

giọng máy của trình duyệt

cayman nghĩa là cá sấu.

Nghĩa của cayman

Danh từ

  1. Động vật học Cá sấu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).

Câu ví dụ với cayman

  • Tom's company is incorporated in the Cayman Islands. Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cayman nghĩa là gì?

cayman (danh từ) nghĩa là cá sấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.