cayman
giọng máy của trình duyệt
cayman nghĩa là cá sấu.
Nghĩa của cayman
Danh từ
- Động vật học Cá sấu (từ Mỹ, nghĩa Mỹ).
Câu ví dụ với cayman
- Tom's company is incorporated in the Cayman Islands. Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cayman nghĩa là gì?
cayman (danh từ) nghĩa là cá sấu.