TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cayuse

UK/ˈkaɪuːs/ US/ˈkaɪuːs/ giọng máy của trình duyệt

cayuse nghĩa là ngựa nhỏ.

Nghĩa của cayuse

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngựa nhỏ (của thổ dân da đỏ).

Dạng từ của cayuse

Số nhiềucayuses

Câu hỏi thường gặp

cayuse nghĩa là gì?

cayuse (danh từ) nghĩa là ngựa nhỏ.

cayuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cayuse: giọng Anh (UK) /ˈkaɪuːs/, giọng Mỹ (US) /ˈkaɪuːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.