cc
UK/k/
US/k/
giọng máy của trình duyệt
cc nghĩa là centimet khối, phân khối, bản sao.
Nghĩa của cc
Viết tắt
- Centimet khối, phân khối (cubic centimetre).
- Bản sao (carbon copy).
Dạng từ của cc
| Số nhiều | CCs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cc
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cc nghĩa là gì?
cc (viết tắt) nghĩa là centimet khối, phân khối, bản sao.
cc phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cc: giọng Anh (UK) /k/, giọng Mỹ (US) /k/.