TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cc

UK/k/ US/k/ giọng máy của trình duyệt

cc nghĩa là centimet khối, phân khối, bản sao.

Nghĩa của cc

Viết tắt

  1. Centimet khối, phân khối (cubic centimetre).
  2. Bản sao (carbon copy).

Dạng từ của cc

Số nhiềuCCs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cc

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cc nghĩa là gì?

cc (viết tắt) nghĩa là centimet khối, phân khối, bản sao.

cc phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cc: giọng Anh (UK) /k/, giọng Mỹ (US) /k/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.