cdi
giọng máy của trình duyệt
cdi nghĩa là Hệ thống đánh lửa điện dung (hay dùng cho động cơ diesel).
Nghĩa của cdi
Danh từ
- Hệ thống đánh lửa điện dung (hay dùng cho động cơ diesel).
Dạng từ của cdi
| Ngôi thứ ba số ít | cdis |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cdiing |
| Quá khứ phân từ | cdied |
| Quá khứ | cdied |
Nguồn gốc từ cdi
Viết tắt của capacity discharge ignition.
Câu hỏi thường gặp
cdi nghĩa là gì?
cdi (danh từ) nghĩa là Hệ thống đánh lửa điện dung (hay dùng cho động cơ diesel).