TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cdi

giọng máy của trình duyệt

cdi nghĩa là Hệ thống đánh lửa điện dung (hay dùng cho động cơ diesel).

Nghĩa của cdi

Danh từ

  1. Hệ thống đánh lửa điện dung (hay dùng cho động cơ diesel).

Dạng từ của cdi

Ngôi thứ ba số ítcdis
Hiện tại phân từ (-ing)cdiing
Quá khứ phân từcdied
Quá khứcdied

Nguồn gốc từ cdi

Viết tắt của capacity discharge ignition.

Câu hỏi thường gặp

cdi nghĩa là gì?

cdi (danh từ) nghĩa là Hệ thống đánh lửa điện dung (hay dùng cho động cơ diesel).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.