TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cdr

UK/ˈku.də/ US/ˈku.də/ giọng máy của trình duyệt

cdr nghĩa là thiếu tá.

Nghĩa của cdr

Viết tắt

  1. Thiếu tá (Commander).

Dạng từ của cdr

Số nhiềuCDRs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cdr

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cdr nghĩa là gì?

cdr (viết tắt) nghĩa là thiếu tá.

cdr phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cdr: giọng Anh (UK) /ˈku.də/, giọng Mỹ (US) /ˈku.də/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.