cdr
UK/ˈku.də/
US/ˈku.də/
giọng máy của trình duyệt
cdr nghĩa là thiếu tá.
Nghĩa của cdr
Viết tắt
- Thiếu tá (Commander).
Dạng từ của cdr
| Số nhiều | CDRs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cdr
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cdr nghĩa là gì?
cdr (viết tắt) nghĩa là thiếu tá.
cdr phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cdr: giọng Anh (UK) /ˈku.də/, giọng Mỹ (US) /ˈku.də/.