cedar
UK/ˈsiː.də/
US/ˈsi.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
cedar nghĩa là cây tuyết tùng.
Nghĩa của cedar
Danh từ
- Thực vật học Cây tuyết tùng.
Dạng từ của cedar
| Số nhiều | cedars |
Câu hỏi thường gặp
cedar nghĩa là gì?
cedar (danh từ) nghĩa là cây tuyết tùng.
cedar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cedar: giọng Anh (UK) /ˈsiː.də/, giọng Mỹ (US) /ˈsi.dɚ/.