TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cede

UK/siːd/ US/siːd/ giọng máy của trình duyệt

cede nghĩa là nhượng, nhường lại.

Nghĩa của cede

Ngoại động từ

  1. Nhượng, nhường lại (quyền hạn, đất đai...).

Dạng từ của cede

Ngôi thứ ba số ítcedes
Hiện tại phân từ (-ing)ceding
Quá khứ phân từceded
Quá khứceded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cede

Đồng nghĩa

Họ từ của cede

Câu hỏi thường gặp

cede nghĩa là gì?

cede (ngoại động từ) nghĩa là nhượng, nhường lại.

cede phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cede: giọng Anh (UK) /siːd/, giọng Mỹ (US) /siːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.