cede
UK/siːd/
US/siːd/
giọng máy của trình duyệt
cede nghĩa là nhượng, nhường lại.
Nghĩa của cede
Ngoại động từ
- Nhượng, nhường lại (quyền hạn, đất đai...).
Dạng từ của cede
| Ngôi thứ ba số ít | cedes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ceding |
| Quá khứ phân từ | ceded |
| Quá khứ | ceded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cede
Đồng nghĩa
Họ từ của cede
Câu hỏi thường gặp
cede nghĩa là gì?
cede (ngoại động từ) nghĩa là nhượng, nhường lại.
cede phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cede: giọng Anh (UK) /siːd/, giọng Mỹ (US) /siːd/.